Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay with a family

/steɪ wɪð ə ˈfæməli/

Nghĩa thường dùng

ở lại với một gia đình cụm từ

“I stayed with a family during my trip to France.”Tôi đã ở lại với một gia đình trong chuyến đi Pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...