Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay within your limits

/steɪ wɪˈðɪn jʊr ˈlɪmɪts/

Nghĩa thường dùng

Biết khả năng của bạn và không vượt qua chúng. cụm từ

“It's important to stay within your limits when exercising.”Điều quan trọng là biết khả năng của bạn khi tập thể dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...