Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay in

/steɪ ɪn/

Đang hiển thị mục gốc stay in cho “staying in”.

Nghĩa thường dùng

ở lại bên trong động từ

“I prefer to stay in rather than go out tonight.”Tôi thích ở nhà hơn là ra ngoài tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...