Từ điển Anh–Việt

112.100 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staying power

/'steiiɳ'pauə/

Nghĩa thường dùng

khả năng tồn tại lâu dài cụm từ

“This brand has great staying power.”Thương hiệu này có sức bền lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

staying power

/'steiiɳ'pauə/

danh từ

  • sức chịu đựng, sức dẻo dai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...