staying power
/'steiiɳ'pauə/
Nghĩa thường dùng
khả năng tồn tại lâu dài
cụm từ
“This brand has great staying power.”Thương hiệu này có sức bền lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
staying power
/'steiiɳ'pauə/
danh từ
- sức chịu đựng, sức dẻo dai