stay safe
Đang hiển thị mục gốc stay safe cho “staying safe”.
Nghĩa thường dùng
“Stay safe during the storm.”Giữ an toàn trong cơn bão.
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc stay safe cho “staying safe”.
“Stay safe during the storm.”Giữ an toàn trong cơn bão.
Đang tải...