Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay safe

/steɪ seɪf/

Đang hiển thị mục gốc stay safe cho “staying safe”.

Nghĩa thường dùng

giữ an toàn cụm từ

“Stay safe during the storm.”Giữ an toàn trong cơn bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...