steady growth
Nghĩa thường dùng
“The company has experienced steady growth over the past five years.”Công ty đã trải qua sự tăng trưởng ổn định trong năm năm qua.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company has experienced steady growth over the past five years.”Công ty đã trải qua sự tăng trưởng ổn định trong năm năm qua.
Đang tải...