Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steady growth

/ˈstedi ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

sự tăng trưởng ổn định, sự phát triển đều đặn cụm từ

“The company has experienced steady growth over the past five years.”Công ty đã trải qua sự tăng trưởng ổn định trong năm năm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...