Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steady income

/ˌstedi ˈɪnkʌm/

Nghĩa thường dùng

thu nhập ổn định cụm từ

“A steady income makes it much easier to plan your monthly budget.”Thu nhập ổn định giúp việc lập ngân sách hằng tháng dễ hơn nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...