steady job
Nghĩa thường dùng
“He is happy to have a steady job in the company.”Anh ấy rất vui khi có một công việc ổn định trong công ty.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He is happy to have a steady job in the company.”Anh ấy rất vui khi có một công việc ổn định trong công ty.
Đang tải...