Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steal money

Nghĩa thường dùng

lấy cắp tiền cụm từ

“The criminals were caught trying to steal money from unsuspecting victims.”Những tên tội phạm đã bị bắt khi cố gắng lấy cắp tiền từ những nạn nhân không nghi ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...