Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steal someone's thunder

/stiːl ˈsʌmwʌnz ˈθʌndər/

Nghĩa thường dùng

cướp mất sự chú ý/thành tích của người khác thành ngữ

“She announced her pregnancy at my wedding and stole my thunder.”Cô ấy thông báo có thai tại đám cưới của tôi và cướp mất tâm điểm của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...