Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steal the spotlight

/stiːl ðə ˈspɒtlaɪt/

Nghĩa thường dùng

Lấy đi sự chú ý của người khác. cụm từ

“He stole the spotlight with his amazing performance.”Anh ấy đã thu hút sự chú ý với phần trình diễn tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...