Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steam engine

Nghĩa thường dùng

máy hơi nước, thiết bị sử dụng hơi nước để hoạt động cụm từ

“The steam engine revolutionized transportation in the 19th century.”Máy hơi nước đã cách mạng hóa giao thông vận tải vào thế kỷ 19.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...