Từ điển Anh–Việt

112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steeliness

/'sti:linis/ phổ biến #45043
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

steeliness

/'sti:linis/

danh từ

  • sự rắn như thép
  • sự nghiêm khắc; sự sắt đá (của tính nết...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being steely.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...