Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steeply

/'sti:pli/ Oxford 3000 phổ biến #15796

Nghĩa thường dùng

dốc; cheo leo trạng từ

“The hill rises steeply, making it difficult to climb.”Ngọn đồi dốc, khiến việc leo lên rất khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

steeply

/'sti:pli/

phó từ

  • dốc; cheo leo
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a steep manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...