steeply
Nghĩa thường dùng
“The hill rises steeply, making it difficult to climb.”Ngọn đồi dốc, khiến việc leo lên rất khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
steeply
/'sti:pli/
phó từ
- dốc; cheo leo
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a steep manner
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The hill rises steeply, making it difficult to climb.”Ngọn đồi dốc, khiến việc leo lên rất khó khăn.
r. in a steep manner
Đang tải...