steer clear of
/stɪr klɪr ʌv/
Nghĩa thường dùng
Tránh xa ai đó hoặc điều gì có thể gây rắc rối.
cụm từ
“You should steer clear of that crowd; they seem trouble.”Bạn nên tránh xa đám đông đó; họ có vẻ rắc rối.