Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steer clear of

/stɪr klɪr ʌv/

Nghĩa thường dùng

Tránh xa ai đó hoặc điều gì có thể gây rắc rối. cụm từ

“You should steer clear of that crowd; they seem trouble.”Bạn nên tránh xa đám đông đó; họ có vẻ rắc rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...