Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steering committee

/'stiəriɳkə'miti/

Nghĩa thường dùng

ban lãnh đạo, ban chỉ đạo danh từ

“The steering committee will meet next week to discuss the project.”Ban chỉ đạo sẽ họp vào tuần tới để thảo luận về dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

steering committee

/'stiəriɳkə'miti/

danh từ

  • ban lãnh đạo, ban chỉ đạo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...