Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stellite

/'stelait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stellite

//

* danh từ
  • (khoáng chất) stalit (hợp kim gồm coban, crom, vonfram và moliplden)
Định nghĩa tiếng Anh

n a very hard alloy of cobalt and chromium with cobalt as the principal ingredient; used to make cutting tools and for surfaces subject to heavy wear

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...