Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stemma

/'stemə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stemma

/'stemə/

danh từ, số nhiều stemmata

  • cây dòng họ, cây phả hệ
  • (động vật học) mắt đơn; diện (của mắt kép)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tree diagram showing a reconstruction of the transmission of manuscripts of a literary work

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...