Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stem from

Đang hiển thị mục gốc Stem from cho “stemming from”.

Nghĩa thường dùng

Bắt nguồn từ cụm từ

“Many social issues stem from economic inequality, which can lead to increased crime rates and reduced quality of life.”Nhiều vấn đề xã hội bắt nguồn từ sự bất bình đẳng kinh tế, điều này có thể dẫn đến tỷ lệ tội phạm gia tăng và chất lượng cuộc sống giảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...