Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stemming from the issue of

Nghĩa thường dùng

xuất phát từ một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể. cụm từ

“The challenges stemming from the issue of climate change require urgent attention.”Các thách thức xuất phát từ vấn đề biến đổi khí hậu cần được chú ý gấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...