stemming from the issue of
Nghĩa thường dùng
xuất phát từ một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể.
cụm từ
“The challenges stemming from the issue of climate change require urgent attention.”Các thách thức xuất phát từ vấn đề biến đổi khí hậu cần được chú ý gấp.