Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stemmy

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stemmy

//

* tính từ
  • có nhiều thân quá dài
Định nghĩa tiếng Anh

a. Abounding in stems, or mixed with stems; -- said of tea, dried currants, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...