Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stemson

/s'temsʌn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stemson

//

* danh từ
  • mũi thuyền, mũi tàu
Định nghĩa tiếng Anh

n. A piece of curved timber bolted to the stem, keelson, and apron in a ship's frame near the bow.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...