Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stencil

/ˈsten.səl/

Đang hiển thị mục gốc Stencil cho “stenciling”.

Nghĩa thường dùng

Giấy nến danh từ

“I use a stencil to draw shapes on the paper.”Tôi dùng giấy nến để vẽ hình trên giấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...