Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stenophyllous

/,stenə'filəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stenophyllous

/,stenə'filəs/

tính từ

  • (thực vật học) có cánh hẹp
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having narrow leaves.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...