stenosed
/stә'nәust, -'nәuzd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stenosed
//
* tính từ- bị chứng hẹp (một cơ quan trong cơ thề)
Định nghĩa tiếng Anh
s. abnormally constricted body canal or passage