Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stenosed

/stә'nәust, -'nәuzd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stenosed

//

* tính từ
  • bị chứng hẹp (một cơ quan trong cơ thề)
Định nghĩa tiếng Anh

s. abnormally constricted body canal or passage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...