Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stentorian

/sten'tɔ:riən/ GRE phổ biến #35060

Nghĩa thường dùng

vang dội, oang oang (giọng nói) tính từ

“He spoke in a stentorian voice.”Anh ấy nói với giọng oang oang.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stentorian

/sten'tɔ:riən/

tính từ

  • oang oang (tiếng)
Định nghĩa tiếng Anh

s used of the voice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...