Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step along

/stɛp əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

đi bộ một cách vững vàng động từ

“She stepped along the path confidently.”Cô ấy đã đi bộ trên con đường một cách tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...