Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step along with

/stɛp əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

đi bộ theo nhịp với ai đó cụm từ

“She stepped along with the music playing.”Cô ấy đi bộ theo nhịp nhạc đang phát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...