Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step around

/stɛp əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển cẩn thận để tránh một cái gì đó động từ

“Be careful and step around the puddle.”Hãy cẩn thận và bước qua vũng nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...