Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step away from

/stɛp əˈweɪ frʌm/

Nghĩa thường dùng

rời xa khỏi điều gì đó cụm từ

“It's time to step away from negativity.”Đã đến lúc rời xa sự tiêu cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...