Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step back

/stɛp bæk/

Nghĩa thường dùng

lùi lại, nhìn nhận bức tranh tổng thể cụm động từ

“Let's step back and look at the bigger picture.”Hãy lùi lại và nhìn nhận bức tranh tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...