step back
Nghĩa thường dùng
“Let's step back and look at the bigger picture.”Hãy lùi lại và nhìn nhận bức tranh tổng thể.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let's step back and look at the bigger picture.”Hãy lùi lại và nhìn nhận bức tranh tổng thể.
Đang tải...