step carefully
Nghĩa thường dùng
“When discussing sensitive topics, it's best to step carefully.”Khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm, tốt nhất là nên tiến hành cẩn thận.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When discussing sensitive topics, it's best to step carefully.”Khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm, tốt nhất là nên tiến hành cẩn thận.
Đang tải...