Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step carefully

/stɛp ˈkɛrfəli/

Nghĩa thường dùng

tiến hành cẩn thận cụm từ

“When discussing sensitive topics, it's best to step carefully.”Khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm, tốt nhất là nên tiến hành cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...