Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step down

/stɛp daʊn/

Nghĩa thường dùng

từ chức, rút lui khỏi vị trí cụm động từ

“The CEO stepped down after the merger failed.”Giám đốc điều hành đã từ chức sau khi vụ sáp nhập thất bại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...