Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step forward

/stɛp ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

hành động hoặc thể hiện sự sẵn sàng động từ

“Someone needs to step forward and lead the team.”Ai đó cần phải đứng ra và dẫn dắt đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...