Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step forward for change

/stɛp ˈfɔːrwərd fɔr tʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

hành động để cải thiện hoặc cải cách cụm từ

“It's time to step forward for change in our community.”Đã đến lúc hành động để thay đổi trong cộng đồng của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...