Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step in forward

/stɛp ɪn ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

bước vào tình huống để giúp đỡ hoặc kiểm soát động từ

“She stepped in forward to assist the team.”Cô ấy đã bước vào để hỗ trợ đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...