Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step into

/stɛp ˈɪntuː/

Nghĩa thường dùng

bước vào một vai trò hoặc tình huống mới động từ

“He stepped into the role of manager last month.”Anh ấy đã đảm nhận vai trò quản lý vào tháng trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...