Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step into a new role

/stɛp ˈɪntu ə nuː roʊl/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một vị trí hoặc trách nhiệm khác. cụm từ

“She stepped into a new role as team leader last month.”Cô ấy đã đảm nhận một vị trí mới là trưởng nhóm vào tháng trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...