Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step into the future

/stɛp ˈɪntu ðə ˈfjuːtʃər/

Nghĩa thường dùng

đón nhận những cơ hội và thay đổi mới cụm từ

“The company is ready to step into the future with new technology.”Công ty sẵn sàng đón nhận tương lai với công nghệ mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...