Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step into the spotlight

/stɛp ˈɪntu ðə ˈspɑtlaɪt/

Nghĩa thường dùng

trở thành tâm điểm của sự chú ý cụm từ

“She stepped into the spotlight after winning the award.”Cô trở thành tâm điểm chú ý sau khi giành giải thưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...