Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step into the unknown

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm vào tình huống không chắc chắn hoặc chưa quen thuộc cụm từ

“She decided to step into the unknown and travel solo around the world.”Cô ấy quyết định mạo hiểm và đi du lịch một mình vòng quanh thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...