Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step lightly

/stɛp ˈlaɪtli/

Nghĩa thường dùng

Hành động cẩn thận, đặc biệt trong các tình huống nhạy cảm. cụm từ

“In negotiations, it's important to step lightly around sensitive topics.”Trong các cuộc đàm phán, quan trọng là phải hành động cẩn thận quanh các chủ đề nhạy cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...