Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step out of line

/stɛp aʊt ʌv laɪn/

Nghĩa thường dùng

hành xử không chấp nhận được cụm từ

“He stepped out of line with his rude comments at the meeting.”Anh ấy đã hành xử không chấp nhận được với những bình luận thô lỗ trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...