Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step out of my comfort zone

/stɛp aʊt əv maɪ ˈkʌmfərt zoʊn/

Nghĩa thường dùng

ra khỏi vùng an toàn của tôi cụm từ

“I need to step out of my comfort zone.”Tôi cần ra khỏi vùng an toàn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...