step out of your comfort zone
Nghĩa thường dùng
“To grow, you must step out of your comfort zone.”Để phát triển, bạn phải thử thách bản thân.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To grow, you must step out of your comfort zone.”Để phát triển, bạn phải thử thách bản thân.
Đang tải...