Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step out of your comfort zone

/stɛp aʊt ʌv jʊr ˈkʌmfərt zoʊn/

Nghĩa thường dùng

thử những điều mới và đối mặt với thử thách cụm từ

“To grow, you must step out of your comfort zone.”Để phát triển, bạn phải thử thách bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...