Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step up

/stɛp ʌp/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nỗ lực, đảm nhận vai trò lớn hơn thành ngữ

“He stepped up when the project leader fell ill.”Anh ấy đứng ra đảm nhận khi trưởng dự án bị bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...