Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

step up to the plate

/stɛp ʌp tə ðə pleɪt/

Nghĩa thường dùng

đứng ra nhận trách nhiệm khi được yêu cầu thành ngữ

“It's time to step up to the plate as team leader.”Đã đến lúc đứng ra nhận trách nhiệm với vai trò trưởng nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...