Từ điển Anh–Việt

111.739 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stereo system

/ˈster.i.əʊˈsɪs.təm/

Nghĩa thường dùng

Dàn máy hát(có loa) cụm từ

“I listen to music on my stereosystem every evening.”Tôi nghe nhạc trên dàn máy hát mỗi buổi tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • dàn âm thanh

ví dụ

I listen to music on my stereosystem every evening. — Tôi nghe nhạc trên dàn máy hát mỗi buổi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...