stereographically
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stereographically
//
* phó từ- phép vẽ nổi
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a stereographical manner; by delineation on a plane.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In a stereographical manner; by delineation on a plane.
Đang tải...