Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stereoscopy

/,stiəri'ɔskəpi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stereoscopy

/,stiəri'ɔskəpi/

danh từ

  • khoa nhìn nổi
Định nghĩa tiếng Anh

n three-dimensional vision produced by the fusion of two slightly different views of a scene on each retina

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...